V.League 1

V.League 1 (wiet. Giải bóng đá Vô địch Quốc gia) – najwyższa klasa rozgrywkowa w piłce nożnej we Wietnamie. Skupia 12 najlepszych drużyn tego kraju. Pierwsza edycja miała miejsce w 1980 roku. Znana jest także pod nazwą Eximbank V-League 1[1].

V.League 1
Metfone C-League
Sports current event.svg 2013
Państwo  Wietnam
Dyscyplina piłka nożna
Data założenia 1982
Rozgrywki
Liczba drużyn 12
Niższy poziom ligowy V.League 2
Puchary: Puchar Wietnamu
Zwycięzcy
Pierwszy zwycięzca Tổng Cục Đường Sắt
Obecny zwycięzca Hà Nội T&T
Najwięcej zwycięstw Viettel FC (5)
Strona internetowa

Drużyny w sezonie 2014Edytuj

Drużyna Miasto Stadion Pojemność Pierwszy sezon
w V.League 1
Trener
Hùng Vương An Giang Long Xuyên Stadion An Giang Stadium 15 200 2014   Nhan Thiện Nhân
Becamex Bình Dương Thủ Dầu Một Stadion Gò Đậu Stadium 18 250 2004   Lê Thụy Hải
SHB Ðà Nẵng Đà Nẵng Stadion Chi Lăng 28 000 2001   Lê Huỳnh Đức
Dong Nai FC Biên Hoà Stadion Biên Hòa 10 000 2013   Trần Bình Sự
Hoàng Anh Gia Lai Pleiku Stadion Pleiku 12 000 2003   Choi Yun-kyum
Hải Phòng FC Hajfong Stadion Lạch Tray 28 000 2000   Dylan Kerr
Hà Nội T&T Hanoi Stadion Hàng Đẫy 22 000 2008   Phan Thanh Hùng
Sông Lam Nghệ An Vinh Stadion Vinh 12 000 2000   Nguyễn Hữu Thắng
Đồng Tâm Long An Tân An Stadion Long An 19 975 2003   Ngô Quang Sang
Vissai Ninh Bình Ninh Bình Stadion Ninh Bình 22 000 2010   Nguyễn Văn Sỹ
QNK Quảng Nam Tam Kỳ Stadion Quảng Nam 15 624 2014   Vũ Quang Bảo
Than Quảng Ninh Cẩm Phả Stadion Cửa Ông 15 000 2014   Đinh Cao Nghĩa
Thanh Hóa FC Thanh Hóa Stadion Thanh Hóa 14 000 2010   Mai Đức Chung

Źródło: footballscores.com[2]

Mistrzowie WietnamuEdytuj

Sezon Mistrz Wicemistrz 3. miejsce Król strzelców
1980 Tổng Cục Đường Sắt Công An Hà Nội Hải Quan FC   Lê Văn Đặng (Công An Hà Nội) – 10
1981/1982 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quân Khu Thủ Đô Công An Hà Nội   Võ Thành Sơn (Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh) – 15
1982/1983 Câu Lạc Bộ Quân Đội Hải Quan FC Cảng Hajfong   Nguyễn Cao Cường (Câu Lạc Bộ Quân Đội) – 22
1984 Công An Hà Nội Câu Lạc Bộ Quân Đội Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh   Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 15
1985 Công Nghiệp Hà Nam Ninh Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh Cảng Sài Gòn   Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 15
1986 Cảng Sài Gòn Hải Quan FC Câu Lạc Bộ Quân Đội   Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 12
  Nguyễn Minh Huy (Hải Quan FC) – 12
1987 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quảng Nam Đà Nẵng Hùng Vương An Giang   Lưu Tấn Liêm (Hải Quan FC) – 15
1989 Đồng Tháp FC Câu Lạc Bộ Quân Đội Công An Hà Nội   Hà Vương Ngầu Nại (Cảng Sài Gòn) – 10
1990 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quảng Nam Đà Nẵng Hải Quan FC   Nguyễn Hồng Sơn (Câu Lạc Bộ Quân Đội) – 10
1991 Hải Quan FC Quảng Nam Đà Nẵng Cảng Sài Gòn   Hà Vương Ngầu Nại (Cảng Sài Gòn) – 10
1992 Quảng Nam Đà Nẵng Công An Hải Phòng Câu Lạc Bộ Quân Đội   Trần Minh Toàn (Quảng Nam Đà Nẵng) – 6
1993/1994 Cảng Sài Gòn Công An Thành phố Hồ Chí Minh Câu Lạc Bộ Quân Đội   Nguyễn Công Long (Bình Định FC) – 12
  Bùi Sĩ Thành (Long An FC) – 12
1995 Công An Thành phố Hồ Chí Minh Thùa Thiên Huế Cảng Sài Gòn   Trần Minh Chiến (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 14
1996 Đồng Tháp FC Công An Thành Phố Hồ Chí Minh Sông Lam Nghệ An   Lê Huỳnh Đức (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 25
1997 Cảng Sài Gòn Sông Lam Nghệ An Câu Lạc Bộ Quân Đội   Lê Huỳnh Đức (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 16
1998 Câu Lạc Bộ Quân Đội Công An Hà Nội Sông Lam Nghệ An   Nguyễn Văn Dũng (Nam Định FC) – 17
1999/2000 Sông Lam Nghệ An Công An Thành Phố Hồ Chí Minh Công An Hà Nội   Văn Sỹ Thuỷ (Sông Lam Nghệ An) – 14
2000/2001 Sông Lam Nghệ An ĐPM Nam Định Thể Công   Đặng Đạo (Khatoco Khánh Hoà) – 11
2001/2002 Cảng Sài Gòn Công An Thành phố Hồ Chí Minh Sông Lam Nghệ An   Hồ Văn Lợi (Cảng Sài Gòn) – 9
2003 Hoàng Anh Gia Lai Gạch Đồng Tâm Long An ĐPM Nam Định   Emeka Achilefu (Nam Định FC) – 11
2004 Hoàng Anh Gia Lai ĐPM Nam Định Gạch Đồng Tâm Long An   Amaobi Honest (Sông Đà Nam Định) – 15
2005 Gạch Đồng Tâm Long An SHB Ðà Nẵng Becamex Bình Dương   Kesley Alves (Becamex Bình Dương) – 21
2006 Gạch Đồng Tâm Long An Becamex Bình Dương Pisico Bình Định   Elenildo (Cảng Sài Gòn) – 18
2007 Becamex Bình Dương Gach Đồng Tâm Long An Hoàng Anh Gia Lai   Almeida (SHB Đà Nẵng) – 16
2008 Becamex Bình Dương Gạch Đồng Tâm Long An Xi Măng Hajfong   Almeida (SHB Đà Nẵng) – 23
2009 SHB Ðà Nẵng Becamex Bình Dương Sông Lam Nghệ An   Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 15
  Lazaro de Souza (Quân Khu 4) – 15
2010 Hà Nội T&T Hải Phòng FC Đồng Tháp FC   Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 19
2011 Sông Lam Nghệ An Hà Nội T&T SHB Ðà Nẵng   Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 22
2012 SHB Ðà Nẵng Hà Nội T&T Sài Gòn Xuân Thành   Timothy Anjembe (Hà Nội FC) – 17
2013 Hà Nội T&T Hoàng Anh Gia Lai SHB Ðà Nẵng   Samson Kayode Olalaye (Hà Nội T&T) – 16

Źródło: RSSSF[3]

PrzypisyEdytuj

  1. Vietnam, Eximbank V-League (ang.). bari91.com. [dostęp 4 stycznia 2014].
  2. Vietnam Eximbank V-league Scores (ang.). footballscores.com. [dostęp 4 stycznia 2014].
  3. Bao Quoc, Hans Schöggl: Vietnam - List of Champions (ang.). RSSSF, 24 października 2013. [dostęp 4 stycznia 2014].